Tháng Một 18, 2020 0

 

 

CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT

 

Hotline  : 081-2355-000
Email     : info@jvtek.com.vn
Website: https://jvtek.com.vn
Hệ  thống cọc ống thép có cánh xoắn lý  tưởng
Hiệu quả cao    Độ tin cậy cao    Gọn nhẹ    Thân thiện với môi trường

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

“EAZET” là gì ?

 

I

EAZET là kỹ thuật cọc ống thép có cánh xoắn (cọc vít) ở mức độ tinh xảo cao trong lĩnh vực xây dựng. Ít rung động, ít tiếng ồn, ít ô nhiễm môi trường và phương pháp lắp đặt cọc  duy nhất của nó là một trong  những mục tiêu lý tưởng trong lịch sử  phát triển công nghệ các phương pháp xây dựng cọc. Nó cung cấp giải pháp tốt nhất và triển vọng nhất cho các vấn đề nền móng so với các hệ thống cọc truyền thống .

Cho đến nay, tổng cộng đã có hơn 30000 dự án sử dụng cọc EAZET và nó trở thành một trong

Than thiện
những thương hiệu hàng đầu trong xây dựng cọc Nhật bản.

 

 

 

 

Thân thiện với một trường
Hiệu quả cao
Gọn nhẹ
Chất lượng và độ tin cậy  cao
Thân thiện với môi trường
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ít tiếng ồn, ít rung động.

Cấp độ tiếng ồn và rung động rất thấp.

 

Cấp độ tiếng ồn                              (dB)

Đặc điểm kỹ thuật của cọc
Khoảng cách đo

Đường kính thân cọc

Do

(mm)
Đường kính cánh xoắn

Dw

(mm)
Độ sâu lắp đặt cọc

(m)
5.0 m
15.0 m
25.0 m

165.2
450
8.0
71
67
63

267.4
580
7.0
73
67
63

165.2
450
5.5
74
68
64

267.4
580
8.0
73
68
63

Ngày khảo sát nằm trong quy định

Ít ô nhiễm

Thi công cọc EAZET  không gây ra ô nhiễm

 

 

 

EAZET là một giải pháp thân thiện với môi trường cho nền móng sâu. Không có sự ô nhiễm môi trường trong quá trình hoạt động. Ít rung động, Ít tiếng ồn và không cần sử dụng bê tông và nước trong quá trình thi công.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
01

Hiệu quả  cao
 

EAZET có sức kháng đỡ và sức kháng nhổ lớn so với hệ thống cọc truyền thống . Mũi xoắn cọc được thiết kế độc đáo và cách lắp đặt  vào  tầng đất chịu lực là nguồn kháng đỡ và sức kháng nhổ cao. Hiệu suất của nó được phát triển mỗi năm bởi những hoạt động nghiên cứu và phát triển không ngừng.

Chất lượng và độ tin cậy cao
Sức kháng đỡ cao

 

Nhờ tác dụng của cánh xoắn đầu cọc, nó có thể nâng cao khả năng chịu lực so với các loại cọc thẳng truyền thống.

 

 

Sức kháng nhổ cao

 

Cánh xoắn mũi cọc có tác dụng neo trong lớp đất nó xuyên qua, nhờ đó làm tăng sức kháng nhổ của cọc.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Độ tin cậy

 

Tất cả các công việc EAZET sẽ được thực hiện bởi các công nhân và nhân viên được đào tạo  đặc biệt bởi công ty cổ phần công nghệ tiên tiến Nhật Việt(Jvtek) .Mỗi công trình và ngày thực hiện sẽ được ghi chép lại dưới dạng báo cáo xây dựng chính thức .

 

Chất lượng cao

 

Bằng sự kiểm soát mô –men xoắn và độ thẳng đứng liên tục trong quá trình lắp đặt cọc EAZET chúng ta có thể làm chất lượng của cọc vượt trội so với phương pháp cọc thông thường .

 

 

 

 

 

 

 

Độ sâu
Phân loại đất
Giá trị N của  SPT
10
20
40
50
60
30

Sự khác nhau của moment xoắn(kN.m)
10
30
40
60
70
50
20
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.0

Đất đắp

Công nhân và người giám sát đặc biệt trong thi công cọc EAZET

1.8

Bùn chứa cát

Máy thi công cọc   EAZET

 

5.8

Đất hữu cơ

Khi giá trị N thấp,mức của mô-men xoắn rất thấp

6.8
Bùn hữu cơ hữcu ơ

Mô-men xoắn theo dõi sẽ tác động đến sự  gia tăng  giá trị   N

7.4
Bùn  sỏi cát
Cát hạt nhỏ

7.8
9.7 09 7

Cát hạt nhỏ

10.6
Cát chứa đất hữu cơ

12.5

Cát chứa sỏi

 

 

18.0

Sỏi cát chứa đá tảng

Khi đầu cọc đạt đến tầng chịu lực, cấp độ cao của mô-men xoắn được quan sát.

Sự gọn nhẹ
*Sự chuyển tiếp của giá trị  N và mô-men xoắn có cùng xu hướng
 

 

Không chỉ máy vận hành nó có kích thước rất nhỏ, mà các công việc có thể chỉ vận hành bằng máy EAZET mà không cần sử dụng các trang thiết bị khác. Các yếu tố này là lý do mà cọc EAZET có thể được áp dụng trong các không gian chật hẹp

Công việc EAZET trong vùng hạn chế

 

 

 

 

Thi công trên đường
Thi công trong nhà ga đường sắt
Thi công trong không gian chật hẹp
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
02
01
Thi công trong nhà máy sản xuất
 

Đặc tính kỹ thuật cọc EAZET
Cọc EAZET bao gồm một ống thép và một cánh xoắn mũi cọc. Phần cánh xoắn mũi cọc là tấm thép hình côn(xoắn) được hàn với thân cọc. Đường kính vòng xoắn gấp từ  hai đến ba lần đường kính thân cọc. Nó có chức năng làm tăng khả năng chịu lực của cọc EAZET và làm cho quá trình lắp đặt cọc mà không thải ra đất và ô nhiễm.

 

 

 

 

 

 

 

 

Dw
Đầu nối C-C
Cọc đỉnh
Cọc  tiếp theo
Chiều dài (L)
Ống thép
Đĩa dưới
Lưỡi cắt
Lưỡi cắt
Cánh xoắn đầu cọc
Đĩa dưới
Lưỡi cắt
Lưỡi cắt
Lưỡi cắt
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
03
Nhà máy chế tạo cọc EAZET
Cọc  EAZET được chế tạo trong nhà máy được cấp phép với của tiêu chuẩn chất lượng ở cấp độ cao
Lưỡi cắt
Lưỡi cắt
Lưỡi cắt
Cánh xoắn mũi cọc
Trụ thép
Cánh xoắn mũi cọc
Thân cọc
Cọc mũi với cánh xoắn mũi cọc mở rộng

Tấm thép quay
Dp
 

 

 

Đặc tính kỹ thuật cọc EAZET

 

 

Đường kính thân cọc

Do (mm)
Đường kính cánh xoắn mũi cọc

Dw (mm)
Độ dày thân cọc ts (mm)
Số hiệu thép
Số hiệu thép thân cọc
SKT 400
SKT490
Độ dày (mm)
114.3
250
16
(SS400)
4.5     6.0
_

300
16
(SS400)
139.8
300
16
(SS400)
6.6
6.6
350
19
(SS400)
165.2
350
16
(SS400)
7.1
7.1
450
22
(SS490A)
190.7
400
19
(SS400)
7.0
7.0
500
22
(SS490A)
216.3
470
22
(SS400)
8.2    12.7
8.2    12.7
550
28
(SS490A)
600
28
(SS490A)
267.4
500
19
(SS400)
8.0  9.3  12.7
8.0    12.7
580
28
(SS400)
650
28
(SS490A)
800
36
(SS490A)
318.5
600
22
(SS490A)
10.3
6.9    12.7
750
32
(SS490A)
355.6
700
28
(SS490A)
9.5
9.5
800
32
(SS490A)
 

Đặc tính kỹ thuật của thép
 

 

 

Phần
Vật liệu
Thân cọc
Jis G 3444 ống thép cacbon dùng cho mục đích kỹ thuật chung  STK 400, STK 490
Cánh xoắn đầu cọc
Jis 3101 tấm thép cacbon dùng cho mục đích kỹ thuật chung  SS 400, SS 490
Cường độ ứng suất cho phép của cọc EAZET of the EAZET pile
Số hiệu cọc thép
Ứng suất kéo cho phép

σca
Ứng suất kéo cho phép

σca
Ứng suất uốn cho phép

τa
STK 400
140
140
80
STK 490
185
185
105

Sự kết nối cọc EAZET
 

 

 

 

 

 

 

 

Sự kết nối cọc có thể được thực hiện bằng hệ thống kết nối cọc tiên tiến đặc biệt “CCJ” hoặc phương pháp hàn truyền thống. CCJ là hệ thống có thể kết nối cọc thép không chịu ảnh hưởng bởi khí hậu và trình độ kỹ năng của kỹ sư hàn. CCJ bao gồm các bộ phận của khớp nối ,máy kẹp và bu lông.

 

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
04
 

Công thức xác định sức chịu tải của EAZET

 

 

 

Xem xét dữ liệu thử nghiệm tại hiện trường và cơ cấu của nó, hệ thống cọc EAZET đã nhận được chứng nhận chính thức từ Bộ trưởng về đất đai, cơ sở hạ tầng và giao thông vận tải về khả năng chịu lực. Chúng ta có thể dễ dàng ước lượng khả năng chịu lực của mỗi cọc bằng các sử dụng về giá trị N của thí nghiệm SPT .

 

Lớp đất mềm

 

Thí nghiệm tải trọng
1. Khả năng chịu lực xác định theo đất nền

(1) Khả năng chịu lực dài hạn xác định theo đất nền

(kN) •  •  •  • (i)

(2) Khả năng chịu lực ngắn hạn xác định theo đất nền

(kN) •  •  •  • (ii)

Ra:    Khả năng chịu lực của cọc (kN)

:   Hệ số khả năng chịu lực của cánh xoắn đầu cọc   ( = 300)

:   Hệ số ma sát bề mặt trong lớp cát  ( = 15)

:    Hệ số ma sát bề mặt trong lớp sét  ( = 15)

:   Giá trị N trung bình của  1 Dw bên dưới and 1 Dw bên trên từ  cánh xoắn đầu cọc

Giá trị N cao nhất là dưới 60

Giá trị N nhỏ nhất là 15

Ap:    Diện tích có hiệu của cánh xoắn đầu cọc (m2)

e

e: hệ số tỉ lệ diện tích 0.5

AD:    Diện tích cánh xoắn đầu cọc      (m2)

: Giá trị N trung bình  của lớp cát xung quanh cọc

= 15

:  Giá trị trung bình của cường độ nén không nở rộng của lớp sét xung quanh thân cọc (kN/m2)

Ls:     Tổng chiều dài của cọc trong lớp cát (m)

Lc:     Tổng chiều dài của cọc trong lớp sét (m)

:    Chu vi của thân cọc (m)

 

: Chu vi của ống thép
Tầng chịu lực
Lắp đặt cọc EAZET vào trong đất
Đạt đến và xuyên sâu vào tầng chịu lực
 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chiều dài cọc xét đến ma sát bề mặt với  đất (Lf)
Chiều dài của cọc EAZET (L)
 

 

 

 

 

 

Xuyên sâu vào tầng chịu lực: quá 1Dw

 

Giá trị N trung bình 1Dw dưới và 1Dw trên từ cánh xoắn đầu cọc (N)
Đường kính  cánh xoắn
Tầng chịu lực
Đường kính của

trục cọc
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
05
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thông số kỹ thuật đất nền

(1) Áp dụng trong lớp đất

Lớp cát (gồm sỏi) •  •  •  • Số 2132

Lớp sét •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  • Số 1476-1
Chúng tôi có chứng nhận riêng cho từng lớp đất cát và lớp đất sét.

Áp dụng của đường kính thân cọc(mm)

 

Lớp cát (gồm sỏi)
114.3 to 355.6
Lớp sét
114.3 to 267.4
(2) Chiều dài lắp đặt cọc tối đa (m)

Đường kính cọc

 

Phân loại đất
114.3
139.8
165.2
190.7
216.3
267.4
318.5
355.6
Cát và sỏi
14.8
18.1
21.4
24.7
28.1
34.7
36.7
41.0
Sét
12.2
14.9
17.6
20.3
23.1
28.8
_
_
 

(3) Quy mô của tòa nhà áp dụng hệ thống cọc EAZET .

Toà nhà có diện tích sàn dưới 100,000 m2

 

Biểu đồ khả năng chịu lực xác định theo đất nền
 

Đường kính thân cọc Do (mm)

Đường kính cánh xoắn mũi cọc

Dw (mm)
Diện tích có hiệu As (m2)
Trung bình N giá trị tại đầu cọc
15

20

30

40

50

114.3
250
0.02454
36
49
73
98
122
300
0.03634
53
70
106
141
176
139.8
300
0.03534
53
70
106
141
176
350
0.04811
72
96
144
192
240
165.2
350
0.04811
72
96
144
192
240
450
0.07952
119
159
238
318
397
190.7
400
0.06283
94
125
188
251
314
500
0.09817
147
196
294
392
490
216.3
470
0.08675
130
173
260
356
433
550
0.11879
178
237
356
475
593
600
0.14137
212
282
424
565
706
267.4
500
0.09817
147
196
294
392
490
580
0.1321
198
264
396
528
660
650
0.16592
248
331
497
663
829
800
0.25133
376
502
753


318.5
600
0.14137
212
282
424
565
706
750
0.22089
331
441
662
883
1104
355.6
700
0.19242
288
384
577
769
962
800
0.25133
376
502
753
1005
1256
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
06
 

Ra2: Khả năng chịu lực dài hạn của thân cọc  (kN)

: Ứng suất nén dài hạn cho phép (= F*/1.5)
F*: Cường độ tiêu chuẩn của thép (N/mm2)

Giá trị tiêu chuẩn cho việc quyết định đến cường độ cho phép của thân cọc

(STK 400 → 235 N/mm2     STK 490 → 325 N/mm2)

t: Độ dày của thân cọc

r: Bán kính của cọc
Liên quan đến 1 mm ăn mòn của thép
Ae: Diện tích mặt cắt ngang của thân cọc

F       =F  (0.8+2.5t/r)

 

*
Khả năng chịu lực xác định theo  cường độ của thân cọc thép
Không bao gồm khả năng chịu lực từ  ma sát bề mặt cọc

Vận hành lắp đặt cọc EAZET
 

 

 

Quá trình thi công cọc EAZET rất đơn giản. Bằng cách xoay cọc với bản cánh xoắn đầu cọc, cường độ chịu nhổ của cọc  EAZET sẽ được huy động . Bằng cách sử dụng lực quay xoắn và lực ấn từ máy thi công cọc EAZET, cọc sẽ xuyên đến tầng chịu lực. Thiết bị quản lý của máy EAZET kiểm soát quá trình trên liên tục trong suốt quá trình thi công cọc.

Quá trình thi công cọc EAZET tiêu chuẩn

1.

Lắp đặt cọc EAZET vào thiết bị máy quay .
2.

Cố định cọc EAZET và điểm lắp đặt.
3.

Thi công cọc bằng việc quay và ấn cọc EAZET  .
4.

Kết nối cọc thép.
5.

Hoàn thành lắp đặt cọc.

 

 

Thi công cọc EAZET ở công trường
Đưa máy ra công trường
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
07
Tháo dỡ cọc EAZET
Vận chuyển cọc EAZET và  lắp đặt máy
 

Di chuyển đến vị trí thi công
Nâng cọc lên
Gắn cọc vào máy
Hoàn thành quá trình nâng cọc
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu lắp đặt
Hoàn thành quá trình gắn cọc
Lắp đặt thiết bị nối

 

 

Lắp đặt thiết bị nối

Gắn cọc thứ  hai
Việc thi công diễn ra liên tục
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
08
 

Các dòng máy thi công cọc EAZET

 

 

Chúng tôi đã phát triển nhiều loại máy thi công cọc EAZET, được thiết kế đặc biệt cho việc thi công cọc EAZET và  triển khai chúng tại các quốc gia quốc gia trên thế giới. Với các dòng máy thi công cọc EAZET, chúng ta có thể dễ dàng điều chỉnh với nhiều kiểu điều kiện công trường. Cung cấp giải pháp tốt nhất cho khách hang là triết  lý của chúng tôi.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân loại máy thi công EAZET

 

 

 

 

Máy thi công EAZET được phân loại bởi năng suất, kích cỡ thân máy và chiều cao huy động .

Phân loại máy
Viết tắt
Số đo của máy
Hình vẽ máy
Loại tiêu chuẩn thế hệ sau
Loại LL
Chiều rộng              Chiều dài

đến
Đến

 

Loại tiêu chuẩn

Loại L
Chiều rộng           Chiều dài

đến
đến

 

Loại bán tiêu chuẩn

Loại M
Chiều rộng             Chiều dài

đến
đến

Loại nhỏ
Loại S
1600 mm tối đa. x 4000 mm tối đa.

Loại 2 m đặc biệt
Loại 2 m
2000 mm x 5600 mm

Chiều cao tối thiểu khi vận hành: 2050 mm

Loại nhỏ đặc biệt
Loại SS
1450 mm x 3800 mm

Chiều cao tối thiểu khi vận hành: 2200 mm

Loại siêu nhỏ đặc biệt
Loại SSS
1250 mm x 3400 mm

Trong quá trình hoạt động có thể co vào 750 mm

09
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)

Loại tiêu chuẩn
Loại nhỏ đặc biệt

Loại L
Loại M
Loại LL
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Loại siêu nhỏ đặc biệt

Loại M-6m
Loại L-5m
Loại L-6m
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Loại M-3m
Loại SS
Loại 2 m
 

 

 

 

 

 

 

 

 

êQuyết định lựa chọn thông số kỹ thuật của máy và cọc EAZET thích hợp cần yêu cầu kiến thức chuyên sâu .

. Bạn  hãy  liên lạc với chúng tôi khi lựa chọn.
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
10

EAZET trong kỹ thuật xây dựng

 

 

 

 

Khi hệ thống nền móng sử dụng trong xây dựng các công trình như cầu, đường, tường chắn, thì hệ thống cọc EAZET đã được đánh giá về hiệu quả của nó bởi JICE (Viện kỹ thuật xây dựng  Nhật  Bản)

 

Công thức xác định khả năng chịu lực tối đa

 

Ru : Khả năng chịu lực tối đa theo đất nền (kN)

qd:  Hệ số chịu lực chống đỡ bởi cánh xoắn đầu cọc (kN/m2)

Aw: Diện tích phần cánh xoắn đầu cọc (m2)

U:   Chu vi thân cọc (m)

Li:   Chiều dài của lớp đất thứ i xét đến sức kháng ma sát bề mặt của cọc (m)

fi :    Hệ số ma sát tối đa xét đến sức kháng ma sát bề mặt của cọc (kN/m2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Ứng suất nén tối đa chống đỡ bởi cánh xoắn đầu cọc

 

Phân loại đất
Hệ số khả năng chịu lực tối đa qd (kN/m2)
Cát
150N (25 ≤ N ≤ 50)
Sỏi cát
150N (30 ≤ N ≤ 50)
Sét
150N (2 ≤ N ≤ 50)
(2) Hệ số ma sát tối đa

 

Phân loại đất
Hệ số ma sát tối đa fi (kN/m2)
Cát
1.2N (≤36)
Sét
1.6N (≤24)
Sức kháng ngang

 

Kh0

α

E0

Dp

 

β

 

EI
:

: Hệ số giả sử mô-đun phản ứng của đất nền.

: Hệ số biến dạng của đất nền(kN/m2)

: Đường kính thân cọc (m)

: Giá trị đặc trưng của cọc    (m-1)

: Độ cứng chống uốn của thân cọc (kN.m2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dw

gi

Li

fi

g
: Đường kính cánh xoắn đầu cọc (m)

: Trọng lượng riêng có hiệu của lớp đất thứ i (kN/m3)

: Chiều dày của lớp đất thứ i (m)

: Hệ số ma sát tối đa của lớp đất thứ i(kN/m2)

: Trọng lượng riêng có hiệu của lớp đất phía trên bằng đất chống đỡ (kN/m3)

Sức kháng nhổ thẳng đứng tối đa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
11

β

ϕ

U

H

: Mô-đun kháng nhổ

: Góc ma sát trong của tầng chịu lực (o)

: Chu vi thân cọc (m)

: Chiều dày xuyên sâu trong tầng chịu lực của cọc (m)

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá trị

Phân loại đất
Ứng suất ma sát mặt fi (kN/m2)
Cát
1.0N (≤17)
Sét
1.6N (≤16)

Phân loại đất
Hiệu chỉnh giá trị N
Cát
25≤N≤50
Sỏi cát
30≤N≤50

N điều chỉnh trong đất                                         Ứng suất ma sát mặt tối đa

Soil classification
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Góc ma sát trong và mô-đun kháng nhổ

Ma sát trong
Mô-đun kháng kéo
35o
2.16
36o
2.4
37o
2.65
38o
2.89
39o
3.14
40o
3.38
41o
3.77
42o
4.16
43o
4.55
44o
4.93
45o
5.30
Hằng số đàn hồi dọc trục của cọc
Kv

As

Es

L
: Hằng số đàn hồi dọc trục của cọc (kN/m)

: Diện tích mặt cắt ngang thân cọc (m2)

:Mô –đun  đàn hồi của thân cọc (kN/m2)

: Chiều dài cọc (m)
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khả năng áp dụng của  EAZET
 

 

Phân loại theo cách thi công cọc
Xoay cùng với lực ấn và quay với việc không gây ô nhiễm
Phân loại theo tầng chịu lực

Cát        : 30 to 50 giá trị N 30~50

 

Sỏi        : 30 to 50 giá trị N 30~50

 

Sét        : 20 to 50 giá trị N 30~50
Đường kính thân cọc
Φ114.3 ~ ϕ355.6 mm
Loại thép thân cọc
STK 400, STK 490
Đường kính cánh xoắn đầu cọc
Φ250 ~ 800 mm
Loại thép cánh xoắn
SS400, SS490, SS490A
Hệ thống khớp nối
Khớp nối CC
Chiều dài sâu nhất của cọc
130  lần chiều dài thân cọc
 

12
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
Lối vào  sân ga
Trong nhà máy hóa chất
Đưa máy vào cổng
EAZET tại công trường

Bên dưới cầu đường sắt
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
13
Trong nhà ga đường sắt
Thi công bên hồ
Gia cố giá đỡ cọc

Thi công dưới đường dây điện đường sắt
Thi công gần biển
Thi công trên đường sắt buổi tối
Thi công buổi tối
Thi công tại nhà ga đường sắt
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
14
Thi công dưới tòa nhà
Máy EAZET bên núi Phú Sĩ

EAZET ở công trường

 

Vận hành trên đường xe tải

 

Thi công trong khu vực chật hẹp
Thi công trong tuyến đường hẹp
● Sự bố trí tiêu chuẩn của máy EAZET và thiết bị bổ sung
Thi công trong nhà  (loại đầu thấp)
 

 

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)
15

Máy loại  LL
Cọc
Máy loại  M
Chiều rộng máy 2500 mm

Chiều dài máy 6400 mm
Cọc
Xe tải vận chuyển thiết bị thi công EAZET
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CỌC EAZET

 

 

 

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)

VIET-JAPAN ADVANCED TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY

 

Công ty Cổ phần Công nghệ tiên tiến Nhật – Việt (JVTEK) đặt trụ sở tại thủ đô Hà Nội và được thành lập bởi những nhà sáng lập đã có bề dày kinh nghiệm và chuyên môn cao trong lĩnh vực công nghệ. Cụ thể, JVTEK chuyên về tư vấn, chuyển giao công nghệ và những thiết bị công nghệ cao, nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực xây dựng, môi trường và kiểm tra vật liệu. Với nhiệt huyết và tinh thần của toàn thể công ty, JVTEK cam kết mang những giải pháp hữu hiệu phục vụ cho khách hàng, đồng thời đem đến những giá trị cộng đồng. Ứng dụng công nghệ mới, JVTEK đã tham gia nhiều dự án cũng như thành lập mối quan hệ đối tác lâu dài với những công ty trong và ngoài nước (Nhật Bản, Mỹ,…), các viện nghiên cứu và các trường đại học.

 

 

 

Trụ sở chính: P106 – Nhà N1, Trường Đại học Giao thông Vận tải, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội.

Văn phòng giao dịch: P403, 14 Pháo Đài Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Điện Thoại: (024)-3211-5618; Hotline: 081-2355-000

Email               : info@jvtek.com.vn

Website           : https://jvtek.com.vn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN NHẬT-VIỆT (JVTEK)