Mấy đo chuyển vị DTP-D-S được thiết kế để đo chuyển vị bằng cách quy đổi sự co giãn của giây cảm biến thành các tín hiệu điện qua máy đo điện thế. Có 4 mẫu máy với khả năng đo lần lượt là 500, 1000, 2000 và 5000 mm, tất cả đều có công xuất định mức cao 5mV/V. Thêm vào đó việc đo lực của dây là liên tục, nên dễ ràng cho việc sư dụng

Đặc điểm
- Nhỏ gọn, nhẹ, dễ dàng lắp đặt
- Tương thích với máy khuếch đại biến dạng
- Đo lực đẩy liên tục (Hiệu số giữa lực kéo ra và kéo vào)
- Sử dụng dây thép không gỉ (SUS 304).
Thông số kỹ thuật:
| Mẫu | Khả năng đo | Đo lực dây (Xấp xỉ) | Hướng kéo vào | |
| Hướng kéo ra | Hướng kéo vào | |||
| DTP-D-500S | 500mm | 1.57N | 0.98N | 100mm/s |
| DTP-D-1KS | 1000mm | 1.18N | 0.59N | 200mm/s |
| DTP-D-2KS | 2000mm | 1.57N | 0.98N | 300mm/s |
| DTP-D-5KS | 5000mm | 1.67N | 1.08N | 400mm/s |
Tính năng
● Đo biến dạng
| Khả năng đo | Xem bảng trên |
| Độ phi tuyến | Trong khoảng±0.3% RO |
| Độ trễ | Trong khoảng±0.3% RO |
| Đầu ra | 5 mV/V (10000μm/m) ±0.3% |
| Độ chính xác | 1/1850 |
Đặc tính môi trường
| Khoảng nhiệt và độ ẩm vận hành | -10 to 60℃, 90% RH hoặc thấp hơn (non-condensing) |
| Ảnh hưởng nhiệt độ khi cân bằng | Trong khoảng±0.1% RO/ o C |
Đặc tính điện
| Phương pháp đo | Đo điện thế |
| Điện áp kích thích an toàn | 10V AC or DC |
| Điện áp kích thích khuyến cáo | 1 to 5V AC or DC |
| Điện trở đầu vào | 350Ω±1% |
| Điện trở đầu ra | 350Ω±1% |
| Dây Cáp | Dây cáp 4 lõi (0.08 mm 2 ) bọc cloropren, đường kính 4mm với 3m dài, mũi để trần |
Đặc tính cơ học
| Mức vượt tải an toàn | 120% |
| Lực đo | Xem bảng trên |
| Tốc độ phản hồi tối đa | Xem bảng trên |
| Số lần sử dụng | 10000 times |
| Dây dẫn | Đường kính 0.5 mm, vật liệu SUS304 |
| Trọng lượng | Xem bảng trên |
Lưu ý:
1. Các mẫu DTP-D-A không thể sử dụng cho các thử nghiệm lặp trong đánh giá mỏi
2. Việc đo chỉ khả thi khi tốc độ co giãn của dây thấp hơn các giá trị sau:
- DTP-D-500S/1KS 10 mm/s hoặc thấp hơn
- DTP-D-2KS/5KS 20 mm/s hoặc thấp hơn































